BC01 - Tổng quan DT theo Ngành hàng · 1 dòng/ngày, tháng hiện tại. Target DT/SL bill/AOV chưa có nguồn dữ liệu nên để trống.
Tổng cộng lũy kế tháng này
BC02 - RTE theo Loại · 1 dòng/ngày/Loại, tháng hiện tại, kèm DT tuần trước (N-7). Cột "Check N-B-H" = SL nhập − (SL bán nguyên giá + SL bán giảm giá + SL hủy); khác 0 (bôi đỏ) là dấu hiệu lệch logic nhập/bán/hủy cần rà soát.
Ngày
Thứ
Loại
DT N-7
DT thực tế
SL nhập
Bán NG
Bán GG
SL hủy
Check N-B-H
BC03 - RTE theo Sản phẩm · 1 dòng/ngày/SKU, tháng hiện tại. Cột "Check N-B-H" cùng logic như BC02, tính riêng cho từng SKU.
Ngày
Thứ
Loại
Mã
Tên SP
DT thực tế
SL nhập
Bán NG
Bán GG
SL hủy
Check N-B-H
BC04 - Tổng quan theo Ngành · lũy kế tháng hiện tại, đối chiếu cùng mốc ngày của tháng trước (N-1).
BC05 - Tổng quan theo Nhóm · lũy kế tháng hiện tại, đối chiếu cùng mốc ngày của tháng trước (N-1). Mỗi Nhóm gắn Ngành có DT lớn nhất tương ứng.
BC06 - Tổng quan theo Loại · lũy kế tháng hiện tại, đối chiếu cùng mốc ngày của tháng trước (N-1). Mỗi Loại gắn Ngành + Nhóm có DT lớn nhất tương ứng.
BC07 - Thực hiện vs Target · DT thực tế lấy từ file raw (không lấy cột điền tay trong file Target). Ngày có Event/khai trương được loại khỏi dự báo run-rate.
Tiến độ Target tháng
BC12 - Sức khỏe đơn hàng (nguồn Haravan) · số đơn, AOV, tỷ lệ chiết khấu và hoàn trả theo ngày.